Giải bài 44, 45, 46, 47 trang 36 SBT Toán 8 tập 1

Rate this post

Giải bài tập trang 36 bài 9 chuyển biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân số Sách bài tập (SBT) Toán 8 tập 1. Câu 44: Chuyển các biểu thức sau thành phân…

Câu 44 trang 36 Sách bài tập (SBT) Toán 8 tập 1

Chuyển các biểu thức sau thành phân số

Một. ({1 trên 2} + {x trên {1 – {x trên {x + 2}}}})

Các bạn đang xem: Giải bài 44, 45, 46, 47 trang 36 Toán 8 tập 1

b. ({{x – {1 trên {{x^2}}}} trên {x + {1 trên x} + {1 trên {{x^2}}}}})

c. ({{1 – {{2y} trên x} + {{{y^2}} trên {{x^2}}}} trên {{1 trên x} – {1 trên y}}}))

Giá:

Một. ({1 trên 2} + {x trên {1 – {x trên {x + 2}}}}))( = {1 trên 2} + {x trên {{{x + 2 – x} trên {x + 2 }}}} = {1 trên 2} + {x trên {{2 trên {x + 2}}}})

b. ({{x – {1 trên {{x^2}}}} trên {x + {1 trên x} + {1 trên {{x^2}}}}}) ( = left ( {x – {1 qua {{x^2}}}} phải): trái( {1 + {1 qua x} + {1 qua {{x^2}}}} phải) = {{{x^3} – 1 } qua {{x^2}}}:{{{x^2} + x + 1} trên {{x^2}}})

( = {{{x^3} – 1} trên {{x^2}}}. {{{x^2}} trên {{x^2} + x + 1}} = {{left( {x ) – 1} phải) trái( {{x^2} + x + 1} phải){x^2}} trên {{x^2}trái( {{x^2} + x + 1} phải)} } = x – 1)

c. ({{1 – {{2y} trên x} + {{{y^2}} trên {{x^2}}}} trên {{1 trên x} – {1 trên y}}}))( = trái ( {1 – {{2y} trên x} + {{{y^2}} trên {{x^2}}}} phải): trái ( {{1 trên x} – {1 trên y}} phải ) = {{{x^2} – 2xy + {y^2}} trên {{x^2}}}:{{y – x} trên {xy}})

( = {{{x^2} – 2xy + {y^2}} trên {{x^2}}}. {{xy} trên {y – x}} = {{{{left( {y – x ) } phải)}^2}.xy} trên {{x^2}trái( {y – x} phải)}} = {{yleft( {y – x} phải)} trên x})

d. ({{{x trên 4} – 1 + {3 trên {4x}}} trên {{x trên 2} – {6 trên x} + {1 trên 2}}})) ( = left ( {{x trên 4 } – 1 + {3 trên {4x}}} phải): trái ( {{x trên 2} – {6 trên x} + {1 trên 2}} phải) = {{{x^2} – 4x + 3 } trên {4x}}:{{{x^2} – 12x + x} trên {2x}})

Xem thêm:: Bài 20,21,22, 23,24,25 trang 79,80 Toán lớp 8 tập 1: Đường trung tuyến

Câu 45 trang 36 Sách bài tập (SBT) Toán 8 tập 1

Thực hiện các phép tính sau:

Một. (trái( {{{5x + y} trên {{x^2} – 5xy}} + {{5x – y} trên {{x^2} + 5xy}}} bên phải).) {{{x^2 } – 25{y^2}} trên {{x^2} + {y^2}}})

b. ({{4xy} trên {{y^2} – {x^2}}}: left( {{1 trên {{x^2} + 2xy + {y^2}}} – {1 trên {{x ) ) ^2} – {y^2}}}} đúng))

c. (bên trái[ {{1 over {{{left( {2x – y} right)}^2}}} + {2 over {4{x^2} – {y^2}}} + {1 over {{{left( {2x + y} right)}^2}}}} right]. {{4{x^2} + 4xy + {y^2}} trên {16x}})

đ. (trái( {{2 trên {x + 2}} – {4 trên {{x^2} + 4x + 4}}} phải): trái ( {{2 trên {{x^2} – 4}}) ) {1 trên {2 – x}}} phải))

Giá:

Một. (trái( {{{5x + y} trên {{x^2} – 5xy}} + {{5x – y} trên {{x^2} + 5xy}}} bên phải).) {{{x^2 } – 25{y^2}} trên {{x^2} + {y^2}}})

(bằng{ & = {{4xy} trên {{y^2} – {x^2}}}:left[ {{1 over {{{left( {x + y} right)}^2}}} – {1 over {left( {x + y} right)left( {x – y} right)}}} right] cr & = {{4xy} trên {{y^2} – {x^2}}}:{{x – y – trái( {x + y} phải)} trên {{{trái( {x + y} phải)}^2}trái( {x – y} phải)}} = {{4xy} trên {{y^2} – {x^2}}}:{{ – 2y} trên {{{trái( { ) x + y} phải)}^2}trái( {x – y} phải)}} = {{4xy} trên {{y^2} – {x^2}}}. {{{{trái( {x + y} phải)}^2}trái( {y – x} phải)} trên {2y}} cr & = {{4xy{{trái( {x + y} phải)} ^2}trái( {y – x} phải)} trên {trái( {y + x} phải) trái( {y – x} phải).2y}} = 2xleft( {x + y} phải) cr} )

c. (bên trái[ {{1 over {{{left( {2x – y} right)}^2}}} + {2 over {4{x^2} – {y^2}}} + {1 over {{{left( {2x + y} right)}^2}}}} right]. {{4{x^2} + 4xy + {y^2}} trên {16x}})

(bằng { & = trái[ {{1 over {{{left( {2x – y} right)}^2}}} + {2 over {left( {2x + y} right)left( {2x – y} right)}} + {1 over {{{left( {2x + y} right)}^2}}}} right]. {{{{trái( {2x + y} phải)}^2}} trên {16x}} cr & = {{{{trái( {2x + y} phải)}^2} + 2left( {2x + y } phải) trái( {2x – y} phải) + {{trái( {2x – y} phải)}^2}} trên {{{trái( {2x + y} phải)}^2}. {{trái( {2x – y} phải)}^2}}}. {{{{trái( {2x + y} phải)}^2}} trên {16x}} kr & = {{{{trái[ {left( {2x + y} right) + left( {2x – y} right)} right]}^2}} trên {16x{{trái( {2x – y} phải)}^2}}} = {{{{trái( {4x} phải)}^2}} trên {16x{{trái( { { 2x – y} phải)}^2}}} = {{16{x^2}} trên {16x{{trái( {2x – y} phải)}^2}}} = {x trên {{{ trái) ( {2x – y} phải)}^2}}} kr} )

đ. (trái( {{2 trên {x + 2}} – {4 trên {{x^2} + 4x + 4}}} phải): trái ( {{2 trên {{x^2} – 4}}) ) {1 trên {2 – x}}} phải))

Xem thêm: Lời giải Sách bài tập Toán 8 bài 8: Chia các phân số đại số

(bằng { & = trái[ {{2 over {x + 2}} – {4 over {{{left( {x + 2} right)}^2}}}} right]:bên trái[ {{2 over {left( {x + 2} right)left( {x – 2} right)}} – {1 over {x – 2}}} right] cr & = {{2left( {x + 2} phải) – 4} trên {{{trái( {x + 2} phải)}^2}}}:{{2 – trái( {x + 2} phải) } trên {trái( {x + 2} phải) trái( {x – 2} phải)}} = {{2x + 4 – 4} trên {{{trái( {x + 2} phải)}^2}} }:{{2 – x – 2} trên {trái( {x + 2} phải) trái( {x – 2} phải)}} cr & = {{2x} trên {{{trái( {x + 2} phải)}^2}}}. {{trái( {x + 2} phải)trái( {x – 2} phải)} trên { – x}} = {{2trái( {x – 2} phải)} trên { – trái( {x + 2} phải)}} = {{2trái( {2 – x} phải)} trên {x + 2}} kr} )

Câu 46 trang 36 Sách bài tập (SBT) Toán 8 tập 1

Tìm trạng thái của biến để xác định giá trị của phân số:

Một. ({{5{x^2} – 4x + 2} trên {20}})

b. ({8 trên {x + 2004}})

c. ({{4x} trên {3x – 7}})

đ. ({{{x^2}} trên {x + z}})

Giá:

Một. Phần : ({{5{x^2} – 4x + 2} trên {20}}) được xác định cho mọi (x trong R)

b. Phân số: ({8 trên {x + 2004}}) được xác định khi (x + 2004 trong 0 Mũi tên phải x trong – 2004)

c. Phân số: ({{4x} trên {3x – 7}}) được xác định khi (3x – 7 trong 0 Mũi tên phải x trong {7 trên 3})

d. Phân số: ({{x^2}} trên {x + z}}) được xác định khi (x + z tại 0 Mũi tên phải x tại – z)

Câu 47 trang 36 Sách bài tập (SBT) Toán 8 tập 1

Tìm nhân tử của mẫu số của các phân số sau rồi tìm các số hạng của x để xác định giá trị của phân số:

Một. ({5 trên {2x – 3{x^2}}})

Xem thêm:: Giải bài 43,44, 45,46,47, 48,49 trang 92,93 Toán 8 tập 1: Hình trung bình

b. ({{2x} trên {8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}})

c. ({{ – 5{x^2}} trên {16 – 24x + 9{x^2}}})

d. ({3 trên {{x^2} – 4{y^2}}})

Giá:

Một. ({5 trên {2x – 3{x^2}}})( = {5 trên {xleft( {2 – 3x} phải)}}) xác định khi (xleft( {2 – 3x} phải) bằng 0)

(trái{ {ma trận{{x tại 0} cr{2 – 3x tại 0} cr} Mũi tên phải trái{ {ma trận{ {x tại 0} cr {x tại {2 trên 3}} cr} } phải.} phải . )

Vậy phân số ({5 trên {2x – 3{x^2}}}) xác định (x trên 0) và (x trên {2 trên 3})

b. ({{2x} trên {8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1}}) ( = {{2x} trên {{{trái( {2x + 1} phải)}^3} }}) xác định khi nào ({trái( {2x + 1} phải)^3} trong 0 Mũi tên phải 2x + 1 trong 0 Mũi tên phải x trong – {1 trên 2})

c. ({{ – 5{x^2}} trên {16 – 24x + 9{x^2}}})( = {{ – 5{x^2}} trên {{4^2} – 2.4.3x + {{trái( {3x} phải)}^2}}} = {{ – 5{x^2}} trên {{{trái( {4 – 3x} phải)}^2}}})

xác định khi ({trái( {4 – 3x} phải)^2} trong 0 Mũi tên phải 4 – 3x trong 0 Mũi tên phải x trong {4 trên 3})

đ. ({3 trên {{x^2} – 4{y^2}}})( = {3 trên {trái( {x – 2y} phải) trái( {x + 2y} phải)}}) xác định khi ( trái ( {x – 2y} phải) trái ( {x + 2y} phải) tại 0)

(Mũi tên phải trái { {ma trận{{x – 2y tại 0} cr{x + 2y tại 0} cr} Phải x tại pm 2y} phải.)

THPT Lê Hồng Phong

Đăng bởi: THPT Lê Hồng Phong

Danh mục: Khắc phục sự cố

Chaolong TV cảm ơn bạn đã đọc bài viết Giải bài 44, 45, 46, 47 trang 36 SBT Toán 8 tập 1 , hy vọng rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ hữu ích cho bạn. Đừng quên Cháo Lòng TV là website trực tiếp bóng đá miễn phí, tốc độ cao, được yêu thích nhất hiện nay nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *