Số 7 tiếng anh là gì? Cách đọc số bảy trong tiếng anh như thế nào

Rate this post

Trong tiếng Anh, số là phần bạn nên nhớ cũng như học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn quên cách viết và đọc số bằng tiếng Anh. Vì vậy, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp bạn ghi nhớ một số kiến ​​thức về các con số. Cụ thể, bài viết này sẽ giúp bạn biết số 7 trong tiếng Anh là gì và cách đọc số 7 trong tiếng Anh.

Số 7 trong Tiếng Anh là gì?
Số 7 trong Tiếng Anh là gì?

Số 7 trong Tiếng Anh là gì?

Bảy /ˈsev.ən/

Các con số trong tiếng Anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ 7 ở trên rồi đọc theo. Nếu muốn đọc chữ 7 chuẩn hơn, các bạn có thể xem phiên âm của số 7 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm các bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng Anh để hiểu rõ hơn.

ghi chú: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 7, đây là số đếm nên không dùng khi nói về cấp bậc hay số thứ tự. Khi được dùng để chỉ thứ hạng hoặc cấp bậc, số 7 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Để hiểu rõ hơn các bạn có thể tham khảo bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng Anh.

Số 7 trong Tiếng Anh là gì?
Số 7 trong Tiếng Anh là gì?

Xem thêm số bằng tiếng Anh

Khi đã biết số 7 trong tiếng Anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm một số con số khác trong tiếng Anh. Có thể có một số bạn đang tìm kiếm.

  • Mười tám /ˌeɪˈtiːn/: số 18
  • Nine /naɪn/: số 9
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: con số 99
  • Mười nghìn /ten aʊ.zənd/: Số 10000
  • Ninety /ˈnaɪn.ti/: con số 90
  • Mười hai /twelve/: số 12
  • Bốn mươi tám /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Mười /mười/: số 10
  • Bốn mươi bốn /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Six /sɪks/: số 6
  • Mười bốn /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: con số 62
  • Seven /ˈsev.ən/: số 7
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: con số 77
  • Mười bảy /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Bốn mươi hai /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Ninety-eight /ˈnaɪn.ti eɪt/: con số 98
  • Hai mươi ba /ˈtwen.ti riː/: số 23
  • Một nghìn /wʌn aʊ.zənd/: số 1000
  • Chín mươi ba /ˈnaɪn.ti θriː/: con số 93
  • Hai /tuː/: số 2
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Bốn mươi bảy /ˈfɔː.ti ˈsev.ən/: số 47
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Eighty- five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • One Hundred /wʌn hʌn.drəd/: con số 100
  • Bốn mươi mốt /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: con số 66
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: con số 92
  • Bốn mươi sáu /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti riː/: con số 73
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: con số 63
  • Sixty- five /ˈsɪk.sti faɪv/: con số 65
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: con số 54
  • 21 /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Seventy-nine /ˈsev.ən.ti naɪn/: con số 79
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: con số 31

Vì vậy, nếu bạn đang thắc mắc số 7 trong tiếng Anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 7 trong tiếng Anh được viết là Seven, phiên âm đọc là /ˈsev.ən/. Cách đọc số này khá đơn giản nhưng bạn cũng nên chú ý cách sử dụng. Khi chúng ta nói về thứ hạng hay thứ hạng thì sẽ có cách viết và cách đọc khác, không dùng bảy hay con số bảy.

Chaolong TV cảm ơn bạn đã đọc bài viết Số 7 tiếng anh là gì? Cách đọc số bảy trong tiếng anh như thế nào , hy vọng rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ hữu ích cho bạn. Đừng quên Cháo Lòng TV là website trực tiếp bóng đá miễn phí, tốc độ cao, được yêu thích nhất hiện nay nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *