Thuật ngữ về cửa đi và cửa sổ bằng tiếng Anh và tiếng Việt

Rate this post

Nếu bạn là kỹ sư xây dựng hay sinh viên đang đi theo con đường này, bạn là thợ cơ khí muốn nâng cao hiểu biết về bản vẽ, tài liệu liên quan đến cửa đi và cửa sổ trong bản vẽ công trình dân dụng thì đây là một bài viết rất hay dành cho bạn.

Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng để lại lời nhắn qua hệ thống live chat, fanpage hoặc bình luận bên dưới bài viết này. Cơ khí Gia Hưng sẽ cố gắng dùng kiến ​​thức chuyên môn và kinh nghiệm để giải đáp cho bạn.

DOORS AND WINDOWS: Cửa ra vào và cửa sổ

cánh cửa

  • Khung cửa: Khung cửa
  • Đầu cửa; Header: Dải ở trên cùng của khung cửa
  • rầm rầm; tiếng rầm cửa = Cạnh cửa; cửa rầm: Bài của khung cửa
  • Doorpost: Thanh nằm giữa hai bộ cửa liền kề
  • Ngưỡng; yên cửa: Ngưỡng; ngưỡng cửa
  • Doorstone: Ngưỡng đá
  • Bộ cửa: Bộ cửa bao gồm khuôn cửa và cánh cửa
  • Kiểu dáng: Thanh rầm cửa tựa vào mép cửa
  • Muntin: Đố cửa nằm giữa cửa
  • Đường sắt; thanh cửa: Thanh ngang của cửa
  • Top rail: Thanh đố ở đầu cửa
  • Rail Lock : Thanh ngang của câu đố có ổ khóa
  • Dải dưới cùng: Dải ngang dưới cùng của cửa
  • Bảng điều khiển cửa: Bảng điều khiển cửa
  • Cửa phẳng: Một cánh cửa có khung đối mặt với các tấm ván
  • Lá cửa: Cửa
  • Cửa đơn: Cửa đơn
  • Cửa đôi: Cửa đôi
  • Khung hành động kép: Khung cửa mở, không có chặn cửa trong khung cửa
  • Cửa khung và dây : Cửa khung Z (Đố cửa Z đơn giản)
  • Cửa panel: Cửa panel
  • Cửa đặc = Solid Core Door : Cửa ván ép nhiều lớp
  • Cửa kính đặc: Cửa kính có khung
  • Cửa kính: Cửa kính không khung
  • Cửa thép: Cửa sắt
  • Cửa thép loe: Cửa khung thép lợp tôn
  • Cửa sắt kính: Cửa sắt pano kính
  • Cửa nhôm: Cửa nhôm xingfa
  • Cửa nhôm kính: Cửa khung nhôm kính
  • Cửa trượt: Cửa trượt, cửa trượt
  • Cửa cuốn: Cửa cuốn
  • Cửa chớp: Cửa chớp
  • Cửa xoay: Cửa xoay
  • Class A, B, C, D, E, F : Phân loại cửa chống cháy
  • Cửa loại A: Cửa chống cháy 3 giờ
  • Khoảng cách cửa: Khoảng cách giữa cửa
  • Cửa mở: Cửa đi, cửa đi trống (quy cách khung cửa; quy cách cửa +
  • khoảng cách giữa cửa và sàn nhà)
  • Cửa lưới: Cửa lưới (fly net)
  • Cửa chống bão: Cửa phụ bên ngoài, khung cửa giống cửa chính, thêm lớp bảo vệ
  • chống lại các yếu tố thời tiết
  • Cửa kiểu Pháp, cửa lưới: Cửa kính toàn bộ chiều cao

CỬA SỔ

  • Khung cửa sổ: Khung cửa sổ
  • Casement window: Cửa sổ thông thường, bản lề gắn vào đế khung cửa sổ
  • Cửa sổ bản lề: Cửa sổ có cửa xoay quanh chốt dọc
  • Cửa sổ mở trượt: Cửa sổ mở trượt, cửa sổ mở trượt
  • Cửa sổ treo kép: Cửa sổ trượt đứng, 2 cánh
  • Cửa sổ mái hiên: Cửa sổ bật lên, bản lề trên
  • Cửa sổ phễu: Cửa sổ mở xuống dưới, có bản lề ở phía dưới
  • Cửa sổ màn trập: Cửa sổ màn trập
  • Cửa sổ ký túc xá: Cửa sổ chuồng cũ trên mái nhà
  • Cửa sổ chống bão : Cửa sổ bên ngoài, cùng khung cửa với cửa sổ chính, chịu được thời tiết
  • Cửa sổ treo đơn: Cửa sổ trượt dọc, khung trên cố định, trượt lên xuống
  • Cửa sổ lớp học: Cửa sổ lớp học, chiều rộng gấp đôi chiều cao, bên trên có 1 ô kính lớn cố định, bên dưới có 2 cửa chớp chớp.
  • Transom: Cửa sổ cố định vào đầu cửa ra vào hoặc cửa sổ
  • Cửa sổ ngang: Một cửa sổ có thể mở được, qua cửa ra vào hoặc cửa sổ khác
  • Cửa sổ lưới tản nhiệt; lưới mắt cáo : Cửa sổ kính có khung tràm giống như lưới mắt cáo
  • Tường cửa sổ: Tường cửa sổ (toàn bộ hộp tường có khung và kính cố định, tốt nhất là có cửa sổ mở.
  • Flying Window: Bức tường cửa sổ bật ra
  • Arched Window: Vòm cong của cửa sổ bay
  • Oriel : Cửa sổ lồi mở rộng như một ban công lớn có chấn song bằng kính
  • Đầu cửa sổ; khối tiêu đề: Thanh ngang ở trên cùng của khung cửa sổ
  • Tấm cửa sổ; Chặn bên: Hỗ trợ khung cửa sổ ở hai bên cửa
  • Mullion: Thanh khung nằm giữa hai cửa sổ liền kề
  • Cửa sổ dừng; sash stop: Giá đỡ để chặn cửa sổ trong khung cửa
  • Threshold : Ngưỡng cửa sổ
  • Bệ phụ: Tấm đế bậu cửa sổ (bệ gỗ)
  • Tạp dề: Dải ngang bao quanh bên ngoài bệ cửa sổ
  • Ghế: Thanh ngang phẳng đóng ở mép ngoài và bậu cửa (đối với bậu cửa sổ bằng gỗ)
  • Tấm cửa sổ: Tấm cửa sổ
  • Cửa sổ sash; sash: Khung cửa sổ
  • Đường ray cửa sổ; dải băng: Dải ngang của câu đố lót cửa sổ
  • Chốt vào chốt: Chốt có mặt vát và lò xo, đẩy cánh cửa vào khung cửa rồi thu lại
  • Chốt thùng: Chốt cửa lò xo hình cầu
  • Chốt: Chốt cửa có tay nắm, chỉ đóng mở một bên cửa, “chốt cửa” đóng mở từ hai bên.
  • Chốt đêm: Khóa cửa có tay cầm bên trong nhưng chìa khóa bên ngoài
  • Chìa khóa: Chìa khóa
  • Tấm đẩy: Tấm đẩy cửa kính
  • Flush Ring: Ring kéo cửa, gắn âm thanh vào đố cửa
  • Phần cứng : Đồng nghĩa với phần cứng cửa và cửa sổ, đối với hệ thống ống nước, nó có nghĩa là phụ tùng thay thế
  • đường ống nước như bị tê, co lại…
  • Ironmongery: Đồng nghĩa với phần cứng cửa và cửa sổ, len sắt
  • Astragal: Chốt cửa vào cửa hoặc cửa sổ kính hai lớp để che khoảng cách giữa hai cửa
  • Bản lề: Bản lề có các chốt hướng vào nhau
  • Mặt sau: Bản lề có 2 lá giống nhau, giống bản lề tủ
  • Bản lề tác động kép: Bản lề tác động kép
  • Bản lề Paumelle: Là loại bản lề 2 lá cách nhau, có chốt hướng vào nhau
  • Đóng cửa: Đóng cửa chậm
  • Chặn cửa: Chặn cửa gắn tường
  • Bộ phận giữ cửa: Thiết lập để cửa chuyển động, nhiều mức độ mở khác nhau
  • Chân đế: Thanh cửa có khuỷu gấp
  • Tay nâng ngang: Dụng cụ đóng mở cửa sổ kính trên cao
  • Chốt cửa: Chốt ngang đơn giản, không phải chốt trong ổ khóa
  • Chốt: neo (khung cửa)
  • Neo khung cửa : Gắn neo khung cửa
  • Chốt neo: Neo chân khung cửa
  • Thanh cửa: thanh gỗ hoặc thanh thép cho cửa
  • Công tắc cửa: Công tắc điện để đóng/mở cửa
  • Tay gõ cửa: Vòng, tay cầm có bản lề để gõ cửa
  • Bộ điều khiển cửa: Thiết bị một nút để điều khiển cửa thang máy
  • Door Pilot: Bản lề sàn và ray khung cửa
  • Con lăn cửa: Bộ bánh xe cho cửa trượt

Kính: Lắp kính

  • Kính: Kính
  • Dark (tính từ): Bóng tối, không cho ánh sáng đi qua
  • Mờ (tính từ): Cho phép ánh sáng đi qua, nhưng mờ, không trong suốt
  • Transparent (adj): Trong suốt (như thủy tinh trong suốt)
  • Kính cán: Kính được làm thông qua quá trình cán dọc
  • Kính nổi: Kính được làm thông qua quá trình nổi bằng kim loại nóng
  • Kính màu: Kính màu (lọc tia hồng ngoại)
  • Kính mờ: Kính mờ
  • Kính nhà thờ: Kính mờ có vân ở một mặt, mặt kia nhẵn
  • Kính phản quang: Kính phản quang, kính phẳng cao cấp
  • Solar Control Glass = Coated Glass : Lọc tia UV và tia hồng ngoại
  • Kính tráng gương = Kính chống đạn = Kính an toàn = Kính dán nhiều lớp : Bulletproof glass, incl.
  • có tới bốn hoặc năm lớp kính mỏng và một lớp nhựa bên trong
  • Kính cường lực: Kính cường lực có độ bền vật liệu cao
  • Kính dây kim cương : Kính có lưới thép gia cố
  • Tấm Polycarbonate: Tấm nhựa trong suốt, rất giống kính, rất khó vỡ
  • Máy cắt kính: Máy cắt kính
  • Hạt đánh bóng: Giá đỡ kính
  • Thành phần men: Tiêu đề mát mẻ với men

Qua: tienganhkythuat.com

hướng dẫn, kỹ thuật, thuật ngữ, tiếng Anh

Chaolong TV cảm ơn bạn đã đọc bài viết Thuật ngữ về cửa đi và cửa sổ bằng tiếng Anh và tiếng Việt , hy vọng rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ hữu ích cho bạn. Đừng quên Cháo Lòng TV là website trực tiếp bóng đá miễn phí, tốc độ cao, được yêu thích nhất hiện nay nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *