Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Học Sinh

Rate this post

Sinh viên thường đề cập đến những người học tại một trường hoặc khóa học cụ thể. Đây là kiến ​​thức hời hợt mà ai cũng biết. Còn kiến ​​thức sâu hơn thì sao? Hãy theo dõi bài viết dưới đây để nắm bắt những thông tin đó.

Từ điển về học sinh

(Hình ảnh minh họa cho HỌC SINH – SINH VIÊN môn Tiếng Anh)

1. Định nghĩa của từ Student trong tiếng Anh

Học sinh trong tiếng Anh là STUDENT, phát âm là /ˈstuː.dənt/.

Ví dụ:

  • Học sinh ngưỡng mộ giáo viên của họ vì những phương pháp hữu ích của cô ấy.

  • Học sinh ngưỡng mộ giáo viên của họ vì những phương pháp hữu ích của cô ấy.

  • Tôi muốn trở thành một sinh viên luật.

  • Tôi muốn trở thành một sinh viên luật.

2. Biểu thức chính quy với STUDENT

từ

NGHĨA

ví dụ

Xem thêm:: Ôn tập 4 lớp 6: Ngôn ngữ (trang 68) – Global Success – Download.vn

Một học sinh có công việc đã giúp anh ta có một vị trí trong danh sách vinh dự của trường.

  • Đạt huy chương vàng trong cuộc thi Vật lý, Maria trở thành học sinh danh dự của trường.
  • Sau khi giành huy chương vàng trong cuộc thi Vật lý, Maria trở thành học sinh danh dự của trường.

cơ thể học sinh

tất cả học sinh trong một trường.

  • Các sinh viên của trường này được yêu cầu quyên góp $5000 cho tổ chức từ thiện.
  • Tất cả học sinh của trường này đã được yêu cầu quyên góp $5,000 cho tổ chức từ thiện.

học sinh ban ngày

một học sinh đến trường nội trú (= trường nơi học sinh có thể sống và học tập) nhưng ăn và ngủ ở nhà.

  • Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng học sinh ban ngày có thể có điểm học tập cao hơn các loại học sinh khác.
  • Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng học sinh nội trú có thể có thành tích học tập cao hơn so với các loại học sinh khác.

sinh viên trưởng thành

một sinh viên tại một trường cao đẳng hoặc đại học lớn hơn tuổi bình thường.

  • Tôi thích kết bạn với những sinh viên đại học trưởng thành vì họ có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực thú vị.
  • Tôi thích kết bạn với những sinh viên lớn tuổi hơn ở trường đại học vì họ có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực thú vị.

một sự sắp xếp theo đó sinh viên tại một trường cao đẳng hoặc đại học vay tiền từ ngân hàng để trang trải chi phí học tập của họ và sau đó trả lại số tiền sau khi họ tốt nghiệp và bắt đầu làm việc

  • Nếu không có khoản vay sinh viên, cô ấy sẽ gặp khó khăn khi học ở ngôi trường đắt đỏ này.
  • Nếu không có khoản vay sinh viên, anh ấy sẽ khó theo học ngôi trường đắt đỏ này.

Hội Sinh viên

một tòa nhà hoặc một phần của tòa nhà được sinh viên sử dụng đặc biệt cho các cuộc tụ họp xã hội

  • Tôi ghét đến hội sinh viên, thái độ của nhân viên rất tệ.
  • Tôi ghét đến hội sinh viên, thái độ của nhân viên rất tệ.

học sinh tiên tiến

Học sinh có nhiều kiến ​​thức hơn các học sinh khác trong một chuyên ngành hoặc môn học.

  • Khóa học này phù hợp với học sinh nâng cao vì nó có trình độ khá cao.
  • Khóa học này phù hợp với học sinh cấp cao vì nó khá nâng cao.

Xem thêm:: Unit 10 Lớp 11: Reading | Bài tập Tiếng Anh 11 hay nhất

học sinh có nguy cơ

  1. học sinh cần can thiệp tạm thời hoặc liên tục để thành công trong học tập.

  2. họ cũng là những thanh thiếu niên ít có khả năng chuyển đổi thành công sang tuổi trưởng thành và đạt được khả năng tự cung tự cấp về kinh tế.

  • Một trường trung học thay thế ở thị trấn này sắp được xây dựng cho những học sinh có nguy cơ.
  • Một trường trung học thay thế ở thành phố này sắp được xây dựng cho những học sinh cần can thiệp tạm thời hoặc liên tục để đạt được thành công trong học tập.
  • Học sinh có nguy cơ có xu hướng khó sống mà không có sự hỗ trợ của cha mẹ sau khi tốt nghiệp.
  • Sinh viên phụ thuộc có xu hướng khó sống độc lập nếu không có sự hỗ trợ của cha mẹ sau khi tốt nghiệp.

học sinh mù

  • Học sinh khiếm thị luôn có nhiều điểm vượt trội so với các học sinh khác.
  • Học sinh mù bao giờ cũng có nhiều tiền tiêu vặt hơn học sinh khác.

một nhóm sinh viên do các đồng nghiệp của họ bầu ra để giải quyết các vấn đề được quan tâm và tổ chức các sự kiện và hoạt động của sinh viên.

  • Alex xứng đáng là chủ tịch hội học sinh vì thành tích xuất sắc và hạnh kiểm tốt.
  • Alex xứng đáng là chủ tịch hội học sinh vì thành tích xuất sắc và hành vi tốt của anh ấy.

Từ điển về học sinh

(Hình ảnh minh họa cho STUDENT COUNCIL – Hội sinh viên trong tiếng Anh)

3. Từ vựng liên quan đến STUDENT- Học sinh

THẾ GIỚI

NGHĨA

ví dụ

Trường học

Xem thêm: Tổng hợp các cụm giới từ thông dụng

Trường học

  • Trường học không phải lúc nào cũng là nơi tốt để nuôi dạy trẻ.
  • Trường học không phải lúc nào cũng là nơi tốt để nuôi dạy trẻ.

giáo viên

Giáo viên

  • Giáo viên là một trong những yếu tố quan trọng nhất góp phần vào thành tích học tập của học sinh.
  • Giáo viên là một trong những yếu tố quan trọng nhất góp phần vào kết quả học tập của học sinh.

Chủ thể

Chủ thể

  • Lịch sử là môn học bắt buộc ở Việt Nam.
  • Lịch sử là môn học bắt buộc ở Việt Nam.

HỌC

Học hỏi

  • Học tập là một quá trình không bao giờ kết thúc, đòi hỏi rất nhiều nỗ lực của học sinh.
  • Học tập là một quá trình không bao giờ kết thúc đòi hỏi rất nhiều nỗ lực của học sinh.

học hỏi

học hỏi

  • Học lịch sử rất hấp dẫn vì các chủ đề sáng tạo.
  • Giờ kể chuyện rất thú vị vì chủ đề sáng tạo.

Bài tập về nhà

Bài tập về nhà

  • Tôi có một số lượng lớn bài tập về nhà đến hạn vào thứ Hai tuần tới.
  • Tôi có một số lượng lớn bài tập về nhà phải hoàn thành vào thứ Hai tới.

Từ vựng liên quan đến học sinh

(Hình ảnh minh họa cho bài HOMEWORK – Bài tập về nhà bằng tiếng Anh)

Như vậy, chúng ta đã học được rất nhiều điều bổ ích cho HỌC VIÊN bằng tiếng Anh, không chỉ kiến ​​thức tổng quát mà còn cả những từ vựng liên quan. Cảm ơn đã theo dõi bài viết này. Tôi hy vọng nó hữu ích trong quá trình học tiếng Anh của bạn.

Chaolong TV cảm ơn bạn đã đọc bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Học Sinh , hy vọng rằng những thông tin chúng tôi chia sẻ sẽ hữu ích cho bạn. Đừng quên Cháo Lòng TV là website trực tiếp bóng đá miễn phí, tốc độ cao, được yêu thích nhất hiện nay nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *